HOSE
Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt NamNgành: Ngân hàng
14.250
▲ +0.15 (+1.06%)
Vietnam Maritime Commercial Joint Stock Bank · 1D · HOSEO14,150H14,300L14,100C14,250+150 (+1.06%)
50
Khối lượng 8.46 M
Định giá & lợi nhuận
EPS (TTM)2.096
P/E (TTM)6,80
TT Doanh thu (TTM)+12,4%
TT Lợi nhuận (TTM)+8,6%
Thanh khoản
KLGD8.462.300
GTGD120,58 tỷ đồng
Quy mô & sở hữu
Vốn hoá37,55 nghìn tỷ
VCSH34,02 nghìn tỷ
SLCP đang NY2,635 tỷ
SLCP lưu hành2,635 tỷ
NĐT nước ngoài
Khối lượng ròng+512.400
Giá trị ròng+7.302 triệu
Room790.500.000
Sự kiện gần đây
18/09ĐHĐCĐ bất thường lấy ý kiến tăng vốn điều lệ
25/09GDKHQ trả cổ tức tiền mặt năm 2026, tỷ lệ 15%
02/10Ngày thanh toán cổ tức tiền mặt năm 2026
09/10GDKHQ phát hành cổ phiếu ESOP năm 2026
20/10Công bố kết quả kinh doanh quý 3/2026
30/10Niêm yết bổ sung cổ phiếu phát hành theo ESOP
12/11Gặp gỡ nhà đầu tư và chuyên viên phân tích quý 3/2026
Đơn vị: tỷ đồng
| Chỉ tiêu | Q1 2025 | Q2 2025 | Q3 2025 | Q4 2025 | Q1 2026 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | ±% kỳ trước | Giá trị | ±% kỳ trước | Giá trị | ±% kỳ trước | Giá trị | ±% kỳ trước | Giá trị | ±% kỳ trước | |
| Tổng tài sản | 275.400 | +2,2% | 281.200 | +2,1% | 289.600 | +3,0% | 296.800 | +2,5% | 305.100 | +2,8% |
| Cho vay khách hàng | 168.300 | +3,0% | 171.900 | +2,1% | 176.400 | +2,6% | 181.000 | +2,6% | 186.200 | +2,9% |
| Tiền gửi khách hàng | 152.700 | +3,8% | 156.400 | +2,4% | 160.100 | +2,4% | 164.500 | +2,7% | 169.800 | +3,2% |
| Vốn chủ sở hữu | 31.100 | +3,0% | 32.000 | +2,9% | 32.950 | +3,0% | 33.500 | +1,7% | 34.020 | +1,6% |
| Tổng nợ phải trả | 244.300 | +2,1% | 249.200 | +2,0% | 256.650 | +3,0% | 263.300 | +2,6% | 271.080 | +3,0% |
| Nợ xấu / Tổng dư nợ (NPL) | 1,84% | +0,03 đ% | 1,86% | +0,02 đ% | 1,89% | +0,03 đ% | 1,90% | +0,01 đ% | 1,89% | −0,01 đ% |
4 lăng kính định giáTTM · 17/09/2026
P/E6,80TTM
P/B1,15MRQ
EV/EBITDA9,20TTM
P/S2,35TTM
MSB so với ngànhNgân hàng
| Chỉ tiêu | MSB | Ngành |
|---|---|---|
| P/E (TTM) | 6,80 | 11,25 |
| P/B (MRQ) | 1,15 | 1,82 |
| EPS (TTM) | 2.096 | 2.640 |
| ROE | 18,2% | 19,6% |
| ROA | 2,04% | 1,88% |
| NIM | 3,92% | 3,64% |
| Tỷ suất cổ tức | 5,3% | 2,9% |
Kế hoạch kinh doanh 2026Luỹ kế đến Q3
Doanh thu82%
Lợi nhuận sau thuế67%